Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “neutralization”

40 câu thật có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralization nghĩa là trung hòa. neutralization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: action intended to keep a country politically neutral or exclude it from a possible war. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This neutralization occurs when excess charge flows into an electrical conductor (for example a path to ground).

    Sự trung hòa này xảy ra khi điện tích dư thừa chảy vào dây dẫn điện (ví dụ như đường dẫn xuống đất).

    Từ trong câu: neutralization, occur, excess, charge, flow, electrical, conductor, example

    «Static electricity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145344 (bản sửa đổi 10150669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These reactions are also known as neutralization reactions, because they take an acid and a base and make a neutral salt solution.

    Từ trong câu: neutralization, reaction, know, because, take, acid, base, make

    «Arrhenius acid-base theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160773 (bản sửa đổi 10354359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralization trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralization: Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.