Câu tiếng Anh có từ “neutralization”
40 câu thật có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralization nghĩa là trung hòa. neutralization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: action intended to keep a country politically neutral or exclude it from a possible war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralization
Its activity is increased by neutralization with an acid, by which it is rendered much more soluble in water.
Từ trong câu: neutralization, activity, increase, acid, render, much, soluble, water
Robert, Sir Christison, Treatise on Poisons In relation to medical jurisprudence, physiology, and the practice of physic. Nguồn: Project Gutenberg #65341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These electric currents set free oxygen and ozone, which in their turn support the oxidation and neutralization of systemic poisons.
Từ trong câu: neutralization, electric, current, set, free, oxygen, ozone, turn
Henry Lindlahr, Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure. Nguồn: Project Gutenberg #4273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just this mutual neutralization of several thoughts, each of which is well motivated in itself, is the province of the unconscious.
Từ trong câu: neutralization, mutual, several, think, well, motivate, itself, province
Sigmund Freud, Wit and its relation to the unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #75915. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they chatted of all the phenomena which had astonished them one after the other, particularly the neutralization of the laws of weight.
Sau đó, họ trò chuyện về tất cả những hiện tượng từng khiến họ kinh ngạc, đặc biệt là sự vô hiệu hóa các định luật về trọng lượng.
Từ trong câu: neutralization, chat, phenomenon, astonish, particularly, law, weight
Jules Verne, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It. Nguồn: Project Gutenberg #44278. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralization trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ neutralization hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralization: Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.