Câu tiếng Anh có từ “mumble”
98 câu thật có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mumble nghĩa là lẩm bẩm. mumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I had a visitor whose lips were continually mumbling while she fingered her beads.
Từ trong câu: mumble, visitor, lip, continually, finger
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With him he mumbled all his kyriels, which he so curiously picked that there fell not so much as one grain to the ground.
Từ trong câu: mumble, curiously, pick, fall, much, grain, ground
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Good evening to you, sir,” said the woman; whilst the younger mumbled something, probably to the same effect, but which I did not catch.
Từ trong câu: mumble, good, evening, sir, woman, whilst, young, something
George Borrow, Wild Wales: The People, Language, & Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #37665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Few commercial towns have so admirable a sea-side available to the inhabitants, as that which extends from Swansea to the Mumbles, round the western margin of the bay.
Từ trong câu: mumble, commercial, town, admirable, sea, side, available, inhabitant
Ebenezer Pearse, Pearse's Commercial Directory to Swansea and the Neighbourhood, for 1854. Nguồn: Project Gutenberg #44694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He at first attributed it to a cold which he had contracted, but later on, irritated and somewhat frightened, he mumbled to himself, "I fear I can't paint in this room."
Từ trong câu: mumble, first, attribute, cold, contract, late, irritate, somewhat
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In their conversation, Lovelace mentions "aliens," which interest Mumble as he finds a frozen vehicle in a glacier.
Trong cuộc trò chuyện của họ, Lovelace đề cập đến "người ngoài hành tinh", điều khiến Mumble thích thú khi anh tìm thấy một phương tiện bị đóng băng trong sông băng.
Từ trong câu: mention, freeze, alien, mumble, frozen, vehicle, conversation, interest
«Happy Feet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123587 (bản sửa đổi 10998507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salsify mumble | 18 lần |
| mumble incoherently | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mumble trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mumble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mumble: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.