Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mumble”

98 câu thật có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mumble nghĩa là lẩm bẩm. mumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mumble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Could you even remember one word that he mumbled?

    Từ trong câu: mumble, even, remember, word

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also has the ability to feel pain, it can groan or mumble in discomfort whenever it is being hurt.

    Từ trong câu: mumble, ability, feel, pain, discomfort, whenever, hurt

    «Digital Media Concepts/Inside (video game)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260405 (bản sửa đổi 2128496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Reis gave the electric wire a tongue so that it could mumble like an infant; but Bell taught it to speak.

    Từ trong câu: mumble, give, electric, wire, tongue, like, infant, bell

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We can't have any garden party," mumbled little Dick between his sobs, and crying all over his mother's pretty blue silk waist.

    “Chúng ta không thể tổ chức tiệc ngoài vườn được,” cậu bé Dick lẩm bẩm giữa những tiếng nức nở và khóc ướt đẫm chiếc thắt lưng lụa xanh xinh đẹp của mẹ.

    Từ trong câu: mumble, garden, party, little, sob, cry, pretty, blue

    Margaret Sidney, Five Little Peppers and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #6418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He at first attributed it to a cold which he had contracted, but later on, irritated and somewhat frightened, he mumbled to himself, "I fear I can't paint in this room."

    Từ trong câu: mumble, first, attribute, cold, contract, late, irritate, somewhat

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An old Christian slave who perceived things differently could sometimes be heard to mumble, "Yeah, wese jest as good as deys is only deys white and we's black, huh."

    Từ trong câu: yeah, old, christian, slave, perceive, thing, differently, sometimes

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salsify mumble18 lần
mumble incoherently14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mumble trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mumble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mumble: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.