Câu tiếng Anh có từ “mumble”
98 câu thật có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mumble nghĩa là lẩm bẩm. mumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mumble
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And then he paused, coughed, and completed what he had to say in a sort of mumble, but his meaning was wholly clear.
Từ trong câu: mumble, pause, cough, complete, sort, mean, wholly, clear
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You are very good to say so, little one, and I am eternally obliged to you,” mumbled the remorseful Denys.
Từ trong câu: remorseful, good, little, eternally, oblige, mumble
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salsify mumble | 18 lần |
| mumble incoherently | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mumble trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ mumble hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mumble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mumble: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.