Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mover”

112 câu thật có từ mover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mover nghĩa là người vận chuyển. mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mover

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Information of what a people mover is can be found on its wikipedia page.

    Từ trong câu: mover, information, people, find, page

    «Embedded Control Systems Design/A design example 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200262 (bản sửa đổi 4113061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hire movers with experience so they can provide you with the right services.

    Từ trong câu: mover, hire, experience, provide, right, service

    «Packing & Moving Household Goods/Moving Day Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69776 (bản sửa đổi 4330160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Oftentimes, a first-mover advantage can actually refer to a "last-mover disadvantage", which implies different strategies.

    Từ trong câu: mover, first, advantage, actually, refer, last, disadvantage, imply

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First movers can also lock in key resources (such as certain distribution channels) and set a technology standard.

    Từ trong câu: mover, first, lock, key, resource, certain, distribution, channel

    «Business Model Canvas», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A Brigade can be moved on a compass bearing with every chance of success if the mover has the necessary elementary knowledge.

    Từ trong câu: mover, move, bear, every, chance, success, necessary, elementary

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the movers are leaning on it at that time catastrophic things can occur!!

    Từ trong câu: catastrophic, mover, lean, time, thing, occur

    «Packing & Moving Household Goods/Warnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69778 (bản sửa đổi 4214419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mover in this grand charity said he could never have accomplished it without me—I could have done nothing without him!

    Từ trong câu: charity, mover, grand, never, accomplish, nothing

    Sara Agnes Rice Pryor, My Day: Reminiscences of a Long Life. Nguồn: Project Gutenberg #57306. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prime mover377 lần
mover of sedition14 lần
unmoved mover20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mover trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ mover hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mover: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.