Câu tiếng Anh có từ “mover”
112 câu thật có từ mover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mover nghĩa là người vận chuyển. mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mover
If you find certain products are slow movers, consider changing the way they are presented, or change the position in the shop.
Từ trong câu: mover, find, certain, product, slow, consider, change, way
«Sustainable Business/Industry sector influences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221904 (bản sửa đổi 4410140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mover trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mover hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mover: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.