Câu tiếng Anh có từ “mover”
112 câu thật có từ mover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mover nghĩa là người vận chuyển. mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mover
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In short, the will is always the prime mover and originator.
Từ trong câu: mover, short, always, prime
Camille Flammarion, Mysterious Psychic Forces An Account of the Author's Investigations in Psychical Research, Together with Those of Other European Savants. Nguồn: Project Gutenberg #39279. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the basis of action and mover of the will.
Từ trong câu: mover, basis, action
William Quan Judge, The Ocean of Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54268. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mechanical philosopher, as such, will never place a state of consciousness and a group of molecules in the relation of mover and moved.
Từ trong câu: mover, mechanical, philosopher, never, place, state, consciousness, group
John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spiritualist philosophy will readily find in these atoms their first author, God, and in these movements God, the prime mover.
Từ trong câu: atom, mover, philosophy, readily, find, first, author, god
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, in a day of ten hours, the four ovens will roast two tons of nuts, the prime mover being a twenty-horse steam-engine.
Từ trong câu: roast, oven, mover, thus, day, ten, hour, four
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where the water reaches the prime mover, its effect will vary from disagreeable knocking to disruption.
Từ trong câu: disruption, water, reach, prime, mover, effect, vary, knock
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mover trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mover hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mover: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.