Câu tiếng Anh có từ “mover”
112 câu thật có từ mover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mover nghĩa là người vận chuyển. mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mover
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Upon which the mover announced that he should postpone his motion until after the introduction of these measures.
Từ trong câu: mover, announce, postpone, motion, until, introduction, measure
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is strange," Nancy agreed, "but from the bits of talk I've overheard, I should say that she was the prime mover in it all."
Từ trong câu: mover, strange, agree, bit, talk, prime
Latta Griswold, The Inn at the Red Oak. Nguồn: Project Gutenberg #9856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where pipe is supported or anchored, it should be from the building structure and not from boilers or prime movers.
Từ trong câu: anchored, mover, pipe, support, anchor, build, structure, prime
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mover trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mover hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mover: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.