E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mover”

112 câu thật có từ mover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mover nghĩa là người vận chuyển. mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mover

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The selected ECS for the example is the (automated) people mover.

    Từ trong câu: mover, select, example, automate, people

    «Embedded Control Systems Design/A design example 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200262 (bản sửa đổi 4113061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The airport is home to an automated people mover (APM) system.

    Từ trong câu: mover, airport, home, automate, people, system

    «Rail Transport in Las Vegas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256960 (bản sửa đổi 4441678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The example of a (automated) people mover meets these requirements.

    Từ trong câu: mover, example, automate, people, meet, requirement

    «Embedded Control Systems Design/A design example 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152580 (bản sửa đổi 3232542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Prime movers in Trains are Locomotives.

    Từ trong câu: mover, prime, train, locomotive

    «Trainz/refs/ACS Coupling information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211199 (bản sửa đổi 4113803). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hitherto they had had a local habitation and a name: now, for several months, they were to be known simply as "movers."

    Từ trong câu: mover, hitherto, local, habitation, name, now, several, month

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prime mover377 lần
mover of sedition14 lần
unmoved mover20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mover trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ mover hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mover: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.