Câu tiếng Anh có từ “mist”
285 câu thật có từ mist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mist nghĩa là sương mù. mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A time was to come when he would paint the sun rising no longer in a mist.
Từ trong câu: mist, time, come, paint, sun, rise, long
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did I not, I would soon have learned, for the wheeling figures of mist and snow came closer, but keeping ever without the Holy circle.
Từ trong câu: figure, mist, circle, snow, learn, wheel, holy, soon
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It would be a nasty thing to be caught in a mist out there."
Từ trong câu: nasty, thing, catch, mist, out
Maud Howard Peterson, The Potter and the Clay: A Romance of Today. Nguồn: Project Gutenberg #47272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever she was with Lucius Harney she would have liked some impenetrable mountain mist to hide her.
Từ trong câu: whenever, like, mountain, mist, hide
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the radiant name of Washington would very probably have shone to us dimmed and blurred through a mist of calamity.
Từ trong câu: blur, even, name, probably, shine, mist, calamity
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Where happiness is wanting in the creation I would rather conclude the author had mist of his design than that he wanted benevolence."
Từ trong câu: benevolence, happiness, want, creation, rather, conclude, author, mist
William Hammon, Answer to Dr. Priestley's Letters to a Philosophical Unbeliever. Nguồn: Project Gutenberg #14120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mist trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ mist hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mist: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.