Câu tiếng Anh có từ “misplace”
115 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misplace
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are few cities in Europe which do not bear sad marks of this misplaced confidence.
Từ trong câu: misplace, city, bear, sad, mark, confidence
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, if a student misplaces a textbook, which happens frequently, it is typically pretty easy to replace.
Từ trong câu: misplace, student, textbook, happen, frequently, typically, pretty, easy
«Integrating Technology In K12/Textbooks vs. iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244068 (bản sửa đổi 4241991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In doing so, he left his wounded to the humanity of General Gates and his army—a confidence which was not misplaced.
Từ trong câu: misplace, do, leave, wound, humanity, general, gate, army
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not a line, not a word, is misplaced in the chapters in which Dumas treats of Dantes' incarceration in his island prison.
Từ trong câu: misplace, line, word, chapter, treat, island, prison
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of the wearisome prolixity and the misplaced pedantry which make the latter almost unreadable, we find the old tales briefly and simply told.
Từ trong câu: wearisome, misplace, instead, make, latter, almost, find, old
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maids must report at once any articles which are misplaced or taken from the rooms.
Từ trong câu: article, report, room, misplace, once, take
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.