Câu tiếng Anh có từ “misplace”
115 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misplace
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You may not be able to select it and delete it if it is misplaced.
Từ trong câu: misplace, able, select, delete
«NetRadiant/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298705 (bản sửa đổi 4372413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rest are all awry, unfinished, misplaced, and merely faint suggestions of what might have been.
Từ trong câu: misplace, rest, merely, faint, suggestion
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Misplaced rabbits may also block a friendly attack or capture.
Từ trong câu: misplace, rabbit, block, friendly, attack, capture
«Arimaa/Rabbit Advancement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83525 (bản sửa đổi 4322985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may, however, be questioned whether in this instance, as in so many others, our pity has not been misplaced.
Từ trong câu: misplace, however, question, whether, instance, many, other, pity
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Young man, young man!” he said warningly, “I begin to be suspicious that, after all, I may be misplacing my confidence.”
Từ trong câu: misplace, young, man, begin, suspicious, confidence
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly something of the "stormy amusement" may have been called forth by the reflection that the imperial metacentrum had on occasion got misplaced.
Từ trong câu: misplace, possibly, something, stormy, amusement, call, forth, reflection
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are not aggressive, however; our sullen bearing perhaps warns them that a misplaced exuberance might have unpleasant consequences.
Từ trong câu: exuberance, misplace, aggressive, however, bear, perhaps, warn, unpleasant
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.