Câu tiếng Anh có từ “misplace”
116 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misplace
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Were this true, it would only show that tradition had misplaced the locality.
Từ trong câu: misplace, true, show, tradition
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Secrecy would be misplaced with the friend of the dead.
Từ trong câu: misplace, friend, dead
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 4, September, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #31358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were he to presume upon it, she would not only die of shame, but would be forced to perceive that her trust had been misplaced.
Từ trong câu: misplace, presume, die, shame, force, perceive, trust
Lloyd Osbourne, Infatuation. Nguồn: Project Gutenberg #47434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bramah was at first almost ashamed to take such a mere lad into his counsels; but a preliminary conversation convinced him that his confidence would not be misplaced.
Từ trong câu: misplace, first, almost, ashamed, take, mere, counsel, preliminary
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would have been wise to accept the agreement; but with obstinate and misplaced courage they refused to acknowledge Charles as king of France, or to give up to him the capital.
Từ trong câu: misplace, wise, accept, agreement, courage, refuse, acknowledge, king
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.