Câu tiếng Anh có từ “misplace”
116 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misplace
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Second: Because it seems to me to misplace the emphasis by putting the material before the spiritual in human happiness.
Từ trong câu: misplace, second, because, seem, emphasis, put, material, spiritual
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can easily feel stressed when you misplace your car keys, or when you are running late to school or work.
Từ trong câu: misplace, easily, feel, stress, car, key, run, late
«Harper College/Student Success/Exercise/Stress and Exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248558 (bản sửa đổi 2006635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On going to bed the very stairs seemed to dance up and down under me, so that, misplacing my foot, I sometimes fell.
Từ trong câu: misplace, go, bed, stair, seem, dance, up, down
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He can live down such public opinion as there is, and many of his friends extend a misplaced pity to him, or think none the worse of him for his behavior.
Từ trong câu: misplace, live, down, public, opinion, many, friend, extend
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Voice production must be equal in volume and quality in every passage, and pronunciation must be perfect or voice will be misplaced.
Từ trong câu: pronunciation, equal, volume, perfect, voice, misplace, passage, quality
P. Mario Marafioti, Caruso's method of voice production. Nguồn: Project Gutenberg #78546. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.