Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misplace”

115 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misplace

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.