Câu tiếng Anh có từ “misplace”
104 câu thật có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ. misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misplace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Perhaps most troubling, misplaced attention disconnects us from what matters most: our relationships, our passions, and our inner selves.
Từ trong câu: misplace, perhaps, trouble, attention, disconnect, matter, relationship, passion
«Navigating Information Landscapes/Pay Attention to Your Attention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318079 (bản sửa đổi 2697577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Misplacing or mistreating can result in a loss of important data that could be impossible to get back depending on the circumstances.
Từ trong câu: misplace, mistreat, result, loss, important, data, impossible, get
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no excuse for the frequent misplacing of these marks, for the quoted part of a sentence invariably shows the proper position for each mark.
Từ trong câu: misplace, excuse, frequent, mark, quote, part, sentence, invariably
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misplace trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ misplace hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misplace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misplace: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.