Câu tiếng Anh có từ “minus”
124 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Six months minus-- He looked at the chronometer and saw that twenty minutes had passed since he left the cruiser.
Từ trong câu: minus, six, month, look, saw, twenty, minute, pass
Tom Godwin, The Nothing Equation. Nguồn: Project Gutenberg #25628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I did so and left him close to camp--but in the morning I was minus a horse--the wolves had eaten him up.
Từ trong câu: minus, leave, close, camp, morning, horse, wolf, eat
William Denison Lyman, Lyman's History of old Walla Walla County, Vol. 1 Embracing Walla Walla, Columbia, Garfield and Asotin counties. Nguồn: Project Gutenberg #46807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So did the round, three hundred yards shorter in range, by which it had been hoped to complete a plus and minus bracketing of the target.
Từ trong câu: minus, round, hundred, yard, short, range, hope, complete
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A young American art student, who had given up his career for his uniform, and was invalided back in Paris minus an arm, stood very near me.
Từ trong câu: minus, young, art, student, give, up, career, uniform
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Minus rings but with several satellites a large planet replaced the smaller one they had been looking at.
Từ trong câu: satellite, minus, ring, several, large, planet, replace, small
F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nec minus | 24 lần |
| beta minus | 21 lần |
| plus minus | 29 lần |
| nihilo minus | 7 lần |
| quanto minus | 6 lần |
| minus quam | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.