Câu tiếng Anh có từ “minus”
124 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This old lady did much the same, minus the good telescope, which she had not.
Từ trong câu: minus, old, lady, much, good, telescope
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Mrs. Tyler roasted a small pig, which they used as a center piece at the picnic dinner, minus the apple in its mouth.
Từ trong câu: minus, picnic, roast, apple, pig, mr, small, use
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So did the round, three hundred yards shorter in range, by which it had been hoped to complete a plus and minus bracketing of the target.
Từ trong câu: minus, round, hundred, yard, short, range, hope, complete
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also very curiously displayed in the side fin, the bones of which almost exactly answer to the bones of the human hand, minus only the thumb.
Từ trong câu: minus, thumb, curiously, display, side, fin, bone, almost
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nec minus | 24 lần |
| beta minus | 21 lần |
| plus minus | 29 lần |
| nihilo minus | 7 lần |
| quanto minus | 6 lần |
| minus quam | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.