Câu tiếng Anh có từ “minus”
120 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Check & Check+: Full credit; check minus was “a little bit less than” full credit.
Từ trong câu: minus, check, full, credit, little, bit, less
«Evaluation Theories/Week 12: Connecting Theory to Practice: Politics and Interpersonal Relationships:», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160905 (bản sửa đổi 1516384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The starting point weight minus the ending point weight is the "net starting point weight".
Từ trong câu: minus, start, point, weight, end, net
«Calculus/Discrete vector calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385128 (bản sửa đổi 4051520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The minus describes the line that needs to be changed, the plus describes how the line should read after the change.
Từ trong câu: minus, describe, line, need, change, plus, read
«Cluster-Handbook/Torque», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434281 (bản sửa đổi 4326790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She keeps his clothes in good repair, and he never finds his socks in holes or his shirts minus their buttons.
Từ trong câu: minus, keep, clothes, good, repair, never, find, sock
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Mrs. Tyler roasted a small pig, which they used as a center piece at the picnic dinner, minus the apple in its mouth.
Từ trong câu: minus, picnic, roast, apple, pig, mr, small, use
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nec minus | 24 lần |
| beta minus | 21 lần |
| plus minus | 29 lần |
| nihilo minus | 7 lần |
| quanto minus | 6 lần |
| minus quam | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.