E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minus”

120 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There will always be one more term than there are plus (+) or minus (-) signs.

    Từ trong câu: minus, always, term, plus, sign

    «Basic Algebra/Polynomials/Adding and Subtracting Polynomials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86188 (bản sửa đổi 3400051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is chosen if its centroid is greater than the surface elevation minus the thickness at that location.

    Từ trong câu: minus, choose, great, surface, elevation, thickness, location

    «HydroGeoSphere/Selecting Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306038 (bản sửa đổi 4667305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, an investment can also lose more money than expected (the "minus" standard deviation).

    Từ trong câu: investment, minus, however, lose, money, expect, standard, deviation

    «Standard deviation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53612 (bản sửa đổi 10936203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nec minus24 lần
beta minus21 lần
plus minus29 lần
nihilo minus7 lần
quanto minus6 lần
minus quam10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.