Câu tiếng Anh có từ “minus”
120 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There will always be one more term than there are plus (+) or minus (-) signs.
Từ trong câu: minus, always, term, plus, sign
«Basic Algebra/Polynomials/Adding and Subtracting Polynomials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86188 (bản sửa đổi 3400051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This ratio minus one will be the proportion of excess air.
Từ trong câu: minus, ratio, proportion, excess, air
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Man may be an ass on the whole, but nature is even more of an ass, especially when it stands for human nature minus its saving grace of imaginative, will-directed intelligence.
Từ trong câu: minus, man, whole, nature, even, especially, stand, human
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, both "white minus black" and "black minus white" will both produce white.
Từ trong câu: thus, minus, white, black, produce
«Paint.NET/Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111880 (bản sửa đổi 4013255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng minus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nec minus | 24 lần |
| beta minus | 21 lần |
| plus minus | 29 lần |
| nihilo minus | 7 lần |
| quanto minus | 6 lần |
| minus quam | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.