Câu tiếng Anh có từ “minus”
124 câu thật có từ minus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minus nghĩa là trừ đi. minus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arithmetic operation in which the difference between two numbers is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This can be read as "seventeen minus twenty-five equals negative eight".
Từ trong câu: minus, read, seventeen, twenty, five, equal, negative, eight
«Subtraction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733 (bản sửa đổi 10010069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We therefore determined to ascertain whether out of our minus series crossed with wild a plus series could be derived.
Từ trong câu: minus, therefore, determine, whether, out, series, cross, wild
William E. Castle, Piebald rats and selection. Nguồn: Project Gutenberg #74375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, an investment can also lose more money than expected (the "minus" standard deviation).
Từ trong câu: investment, minus, however, lose, money, expect, standard, deviation
«Standard deviation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53612 (bản sửa đổi 10936203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also you can add that cutting the opponent of too much gives minus points to make sure that the debates are equal.
Từ trong câu: opponent, minus, add, cut, much, give, point, make
«Active Learning In Virtual Environment/Debate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424520 (bản sửa đổi 3931146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can identify the login shell by a minus in start of the name.
Từ trong câu: login, identify, shell, minus, start, name
«LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 202/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15993 (bản sửa đổi 4666342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng minus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nec minus | 24 lần |
| beta minus | 21 lần |
| plus minus | 29 lần |
| nihilo minus | 7 lần |
| quanto minus | 6 lần |
| minus quam | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minus trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ minus hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minus: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.