Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mesh”

135 câu thật có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mesh nghĩa là lưới. mesh là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: keep engaged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mesh

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A partial mesh network may have some nodes that do not connect to others.

    Từ trong câu: mesh, node, partial, network, connect, other

    «Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only nets with mesh leaving three inches spaces may be used to catch fish.

    Từ trong câu: mesh, net, leave, inch, space, use, catch, fish

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the half-light it might have been her gold mesh-bag.

    Từ trong câu: mesh, half, light, gold, bag

    Margaret Widdemer, The Rose-Garden Husband. Nguồn: Project Gutenberg #26635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bone has an internal mesh-like structure, the density of which may vary at different points.

    Từ trong câu: mesh, density, bone, internal, like, structure, vary, different

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Bones, Muscles, and Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50280 (bản sửa đổi 4092319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • O Black Spider, may you hold her soul in your web so that it shall never get through the meshes.

    Từ trong câu: web, mesh, spider, black, hold, soul, never, get

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mesh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polygon mesh18 lần
mesh topology17 lần
silken mesh30 lần
unstructured mesh11 lần
lod mesh11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesh trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesh: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.