Câu tiếng Anh có từ “mesh”
132 câu thật có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mesh nghĩa là lưới. mesh là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: keep engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mesh
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They will crush with considerable evenness to a thirty mesh, which is generally sufficient.
Từ trong câu: mesh, crush, considerable, thirty, generally, sufficient
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'll especially need to know how to operate the doors through the mesh.
Từ trong câu: mesh, especially, need, know, operate, door
«Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will need a rivet mesh for this exercise.
Từ trong câu: mesh, need, exercise
«Trainz/Creating Normal Maps with Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254777 (bản sửa đổi 4229215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mesh bags will then be hung from a clothesline.
Các túi lưới sau đó sẽ được treo trên dây phơi quần áo.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, assuring that details are sufficient for the mesh count used will achieve this goal.
Từ trong câu: assure, detail, sufficient, mesh, count, use, achieve, goal
«Screen Printing/Common Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63511 (bản sửa đổi 3593098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some inks will not penetrate through a very fine mesh.
Từ trong câu: penetrate, ink, fine, mesh
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Silk Screen Printing - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102658 (bản sửa đổi 3250680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mesh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| polygon mesh | 18 lần |
| mesh topology | 17 lần |
| silken mesh | 30 lần |
| unstructured mesh | 11 lần |
| lod mesh | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesh trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesh: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.