E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mesh”

132 câu thật có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mesh nghĩa là lưới. mesh là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: keep engaged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mesh

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When they held their heads erect to swallow the corn, their necks would come through the meshes of the net and they could not escape.

    Từ trong câu: mesh, erect, hold, head, swallow, corn, neck, come

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Situation follows situation in rapid success, demanding close attention to keep clear of the meshes of involvement.

    Từ trong câu: involvement, mesh, demanding, situation, follow, rapid, success, demand

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has a lively interest in the dramatic incidents of Northwestern history and these he has tried to catch in the meshes of his verse and colorful prose.

    Từ trong câu: colorful, lively, interest, dramatic, incident, northwestern, history, try

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mesh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polygon mesh18 lần
mesh topology17 lần
silken mesh30 lần
unstructured mesh11 lần
lod mesh11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesh trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesh: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.