Câu tiếng Anh có từ “mesh”
133 câu thật có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mesh nghĩa là lưới. mesh là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: keep engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mesh
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is a system of thought processes meshing together that generate new options for solving unique development challenges.
Từ trong câu: mesh, system, think, process, together, generate, new, option
«How to Write a Program/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26296 (bản sửa đổi 4415295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He remembered the dark net of which the Chief of Police had spoken, and felt himself already caught in its meshes.
Từ trong câu: mesh, remember, dark, net, chief, police, speak, feel
Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #77078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way, since the close meshing of the wheels is released, you can extend the experiment for many years, even for many centuries.
Từ trong câu: mesh, way, since, close, wheel, release, extend, experiment
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mesh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| polygon mesh | 18 lần |
| mesh topology | 17 lần |
| silken mesh | 30 lần |
| unstructured mesh | 11 lần |
| lod mesh | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesh trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesh: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.