Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mesh”

135 câu thật có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mesh nghĩa là lưới. mesh là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: keep engaged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mesh

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The new mesh object doesn't actually have to be a circle.

    Từ trong câu: mesh, new, object, actually, circle

    «Blender 3D: Noob to Pro/Creating a Simple Hat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18539 (bản sửa đổi 3546167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And in still others the meshes of the seine must be large enough to allow all fish below a certain size to slip through.

    Từ trong câu: mesh, still, other, large, enough, allow, fish, below

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Extending from the Shetlands to the coast of Greenland and the Arctic ice a wide net had to be flung whose meshes were British ships.

    Từ trong câu: mesh, extend, coast, arctic, ice, wide, net, ship

    W. MacNeile Dixon, The Fleets Behind the Fleet The Work of the Merchant Seamen and Fishermen in the War. Nguồn: Project Gutenberg #48305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was itself a net meant to surround and enclose experience; and we must increase its size and close its mesh to hold newly disclosed facts of life.

    Từ trong câu: mesh, itself, net, mean, surround, enclose, experience, increase

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mesh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polygon mesh18 lần
mesh topology17 lần
silken mesh30 lần
unstructured mesh11 lần
lod mesh11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesh trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ mesh hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesh: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.