Câu tiếng Anh có từ “mend”
186 câu thật có từ mend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mend nghĩa là sửa chữa. mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And there is not a creature to mend anything for us, for Peter does not understand such work."
Từ trong câu: mend, creature, anything, understand, work
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the honest hands must have caught the infection, for there was not one man aboard to mend another.
Từ trong câu: mend, aboard, infection, catch, honest, even, hand, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no end to the amount of make do and mend necessary to look after a large family.
Từ trong câu: mend, end, amount, make, necessary, look, large, family
«Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There have been some alternatives addressed to help mend these concerns and still keep parents informed with a more accurate report.
Từ trong câu: mend, alternative, address, help, concern, still, keep, parent
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If left poorly off, she has her own clothes to make and mend, and if not, surely there are plenty of claims upon her.
Từ trong câu: poorly, mend, leave, off, clothes, make, surely, plenty
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were always new costumes to be contrived, or old ones to mend and refurbish.
Từ trong câu: refurbish, always, new, costume, contrive, old, one, mend
Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soonest mend | 212 lần |
| mend matters | 499 lần |
| mend stockings | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mend trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ mend hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mend: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.