E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mend”

142 câu thật có từ mend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mend nghĩa là sửa chữa. mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mend

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But the wind brought the tent to the ground, and it was rightly mended, and hoisted in a more sheltered spot.

    Từ trong câu: hoist, wind, bring, tent, ground, rightly, mend, shelter

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were always new costumes to be contrived, or old ones to mend and refurbish.

    Từ trong câu: refurbish, always, new, costume, contrive, old, one, mend

    Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soonest mend212 lần
mend matters499 lần
mend stockings70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mend trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ mend hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mend: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.