Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mend”

186 câu thật có từ mend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mend nghĩa là sửa chữa. mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mend

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Well, Charlie and his Auntie took the boat and went to the barn, where the farmer was mending his mowing machine.

    Từ trong câu: mend, barn, well, take, boat, go, farmer, machine

    Helen, -1942 Hill, Charlie and His Puppy Bingo. Nguồn: Project Gutenberg #65360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their code required social action such as ostracizing a man of the craft who was living in adultery until he mended his ways.

    Từ trong câu: mend, code, require, social, action, man, craft, live

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Murray had asked for time and was mending her offense with new material.

    Từ trong câu: offense, mend, ask, time, new, material

    Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heavy and continuous work was put in mending and bettering the trenches, training the drafts which were arriving, performing tactical exercises and battalion routine affairs.

    Từ trong câu: tactical, heavy, continuous, work, put, mend, train, draft

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soonest mend212 lần
mend matters499 lần
mend stockings70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mend trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ mend hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mend: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.