Câu tiếng Anh có từ “mediate”
120 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The generation of this "biological energy" is mediated by the stable enzyme hydrogenase which is present in the bacteria.
Từ trong câu: mediate, generation, biological, energy, stable, enzyme, present, bacteria
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would sometimes be spoken of as the sensation which mediates my perception of this inkstand in this instance.
Từ trong câu: mediate, sometimes, speak, sensation, perception, instance
G. E. Moore, Philosophical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #50141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There could be as little doubt that to mediate the difference was simply to settle an account which they did not owe.
Từ trong câu: mediate, little, doubt, difference, simply, settle, account, owe
John Lothrop Motley, Life and Death of John of Barneveld: Complete (1609-1623). Nguồn: Project Gutenberg #4899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, the internalization of a range of cultural tools mediates social interpersonal activities, which allow the development of individuals’ psychological or cognitive tools.
Từ trong câu: mediate, interpersonal, fact, range, cultural, tool, social, activity
«Cognition and Instruction/Origins of Cognitive Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373867 (bản sửa đổi 4659997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flow is not only attainable through leisure, it will also have increased effectiveness, which is mediated through commitment to the activity.
Từ trong câu: attainable, flow, leisure, increase, effectiveness, mediate, commitment, activity
«Motivation and emotion/Book/2019/Leisure and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252277 (bản sửa đổi 2090099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.