Câu tiếng Anh có từ “mediate”
120 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediate
And whether all mediate good or evil should not be judged of principally by those highest ends?
Từ trong câu: mediate, whether, good, evil, judge, principally, high, end
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 4: Christian Politics. Nguồn: Project Gutenberg #43967. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our friend reasons better, in wishing that his country should be a commercial, and not a mediating power in Europe.
Từ trong câu: mediate, friend, reason, better, wish, country, commercial, power
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Women are always the peacemakers, you know, Sir Philip, and as Emily knew both parties well, it seemed natural she should mediate between them."
Từ trong câu: mediate, woman, always, know, sir, party, well, seem
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He deemed that Eugene's position in his own family should plead exemption for him from the ban of exclusion, and willingly mediated to obtain an interview view for him with Madame.
Từ trong câu: mediate, deem, position, family, plead, exemption, ban, exclusion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.