Câu tiếng Anh có từ “mediate”
121 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These incidents have raised questions regarding the -mediated ceasefire agreement between the sides.
Từ trong câu: mediate, incident, raise, question, regard, agreement, side
«Hamas returns rocket-prevention forces to action», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1140579 (bản sửa đổi 4819296). · English Wikinews · CC BY 2.5
Our mediated human identity has been seamlessly connected to what our technology connects us with.
Từ trong câu: mediate, human, identity, connect, technology
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He argues that we have lost our ability to judge things without a mediated reference point.
Từ trong câu: mediate, argue, lose, ability, judge, thing, reference, point
«Intellectual Traditions in Media Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41614 (bản sửa đổi 2787705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this case it is likely that phonological integration has been mediated by English spelling norms.
Từ trong câu: phonological, case, likely, integration, mediate, spell, norm
«A reference guide to the spelling of Australian Aboriginal languages in early sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289797 (bản sửa đổi 4582812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.