Câu tiếng Anh có từ “mediate”
121 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This appointment must be within four weeks of the third and final mediated consultation.
Từ trong câu: mediate, appointment, four, week, third, final, consultation
«Intellectual Property/Proposed policy and procedures for Australian research and education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95865 (bản sửa đổi 2052663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Access to the profession is mediated through examinations that students have to pass.
Từ trong câu: mediate, access, profession, examination, student, pass
«Public International Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434668 (bản sửa đổi 4659637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Our (any) theory must mediate between all previous truths and certain new experiences.
Từ trong câu: mediate, theory, previous, truth, certain, new, experience
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ralph Bunche, who had received the award for mediating the Middle Eastern crisis, lamented the fact that he had to address an audience while standing under a Confederate flag.
Từ trong câu: mediate, receive, award, middle, eastern, crisis, lament, fact
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.