E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mediate”

120 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This kind of activity is sometimes mediated by companies that will set up websites and manage finances.

    Từ trong câu: mediate, kind, activity, sometimes, company, set, up, website

    «Internet pornography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255365 (bản sửa đổi 10871559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If task conflicts are not monitored and mediated by a team leader, these conflicts can become relationship conflicts.

    Từ trong câu: mediate, task, conflict, monitor, team, leader, become, relationship

    «Managing Groups and Teams/Which attributes are fundamental to team cohesion?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222524 (bản sửa đổi 4540835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Evidence also suggests that emotions of anger and admiration may play a mediating part in the reduction of prejudice.

    Từ trong câu: mediate, evidence, suggest, emotion, anger, admiration, play, part

    «Motivation and emotion/Book/2016/Prejudice and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214780 (bản sửa đổi 2595966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One thing is amusing, and that is to see the various reasons different countries give for not offering to mediate.

    Từ trong câu: mediate, amusing, thing, amuse, see, various, reason, different

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mediate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mediate endocytosis21 lần
  • receptor mediate24 lần
  • mediate immunity21 lần
  • symbolically mediate10 lần
  • mediate phosphorylation10 lần
  • mediate syncope8 lần
  • ai mediate30 lần
  • ck mediate9 lần
  • mediate dilation7 lần
  • computer mediate59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.