Câu tiếng Anh có từ “mediate”
121 câu thật có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediate nghĩa là làm trung gian. mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All her life, as it seemed, she had been accustomed to mediate between these two unpliable and stubborn temperaments.
Từ trong câu: mediate, stubborn, life, seem, accustom
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The powers had already offered to mediate between the belligerents, and their good offices had been accepted by both sides.
Từ trong câu: mediate, power, already, offer, good, office, accept, side
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ralph Bunche, who had received the award for mediating the Middle Eastern crisis, lamented the fact that he had to address an audience while standing under a Confederate flag.
Từ trong câu: mediate, receive, award, middle, eastern, crisis, lament, fact
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Also, throughout the history of the world, there had always been the question of how to protect and mediate the actions of individuals.
Ngoài ra, trong suốt lịch sử thế giới, luôn có câu hỏi làm thế nào để bảo vệ và điều hòa hành động của các cá nhân.
Từ trong câu: protect, mediate, throughout, history, world, always, question, action
«Political Economy/General», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18031 (bản sửa đổi 3444061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediate trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ mediate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.