Câu tiếng Anh có từ “means”
244 câu thật có từ means hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: means nghĩa là nghĩa là. means là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: how a result is obtained or an end is achieved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ means
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I must say, I don’t think they are by any means equal to Dr Johnson.
Từ trong câu: means, dr, equal, think, mean
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We'll have to know what it means, Mac, before the night is many hours older."
Từ trong câu: means, know, mean, night, many, hour, old
Charles Edmonds, 1875-1943? Walk, The silver blade: The true chronicle of a double mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To do this, they must be shown a method which, by one means or another, actually works.
Từ trong câu: means, show, method, mean, another, actually, work
Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, propensities and principles must be reconciled by some means.”
Từ trong câu: means, principle, well, mean
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Lacking mirrors of a size which would show a good contrast--say about ten feet square," Archer returned calmly, "we'll have to use other means.
Từ trong câu: means, calmly, lack, mirror, size, show, good, contrast
Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you have to fly about to find every meal you eat, your muscles do not become atrophied (atrophied means wasted away through want of use).
Từ trong câu: waste, means, fly, find, every, meal, eat, muscle
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have to consider all that invisibility means, all that it does not mean.
Từ trong câu: consider, does, means, mean
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be added that if this impulse was not vicious or malicious, it was by no means void of humorous expectancy.
Từ trong câu: impulse, malicious, vicious, means, add, humorous, mean
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ means
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ means trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ means hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ means xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ means gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ means?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ means: Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.