Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “means”

202 câu thật có từ means hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: means nghĩa là nghĩa là. means là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: how a result is obtained or an end is achieved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ means

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He is a young, ingenuous, pure man who seems virtuous; him there are means of destroying.”

    Từ trong câu: means, destroy, ingenuous, pure, young, man, seem, mean

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not so favorable, in some respects, of the Oregon Territory, as the accounts of others, but it is by no means disparaging.

    Từ trong câu: disparaging, territory, favorable, account, respect, means, disparage, other

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ means

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ means trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ means hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ means xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ means gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ means?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ means: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.