Câu tiếng Anh có từ “means”
244 câu thật có từ means hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: means nghĩa là nghĩa là. means là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: how a result is obtained or an end is achieved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ means
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
When she stays this long, it means that she has a focus on something.
Từ trong câu: means, focus, stay, long, mean, something
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have now gone off to Carfax, with means to get into the house.
Từ trong câu: means, now, go, off, mean, get, house
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means, to live in the world as not living in it.
Từ trong câu: means, mean, live, world
Daisetz Teitaro Suzuki, Outlines of Mahayana Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #75283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Would you tell me, please,” said Alice “what that means?”
Từ trong câu: means, mean, tell, please
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Reason always means what someone else has got to say.
Từ trong câu: means, mean, someone, else, reason, always, get
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That means that we shall very soon be going over.
Từ trong câu: means, mean, soon, go
Elisabeth Sanxay Holding, Angelica. Nguồn: Project Gutenberg #68800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And you know what that word means?
Từ trong câu: means, know, word, mean
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“So do I. Now do you know what that means?”
Từ trong câu: now, means, mean, what, know
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he finds it too much for him, he means to stand, as he often does.
Từ trong câu: stand, does, often, means, mean, find, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she means to do this, it would be well if she did it at once."
Từ trong câu: did, once, well, this, would, means, mean, if
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was also terrible to think that she would not then have the means of knowing what happened to the poor boy.
Từ trong câu: not, poor, terrible, think, would, means, mean, what
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ means
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ means trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ means hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ means xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ means gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ means?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ means: Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.