Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “materialise”

46 câu thật có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: materialise nghĩa là hiện thực hóa. materialise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being; become reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ materialise

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Shame and guilt can materialise through one’s feeling of being placed in such a decision.

    Từ trong câu: materialise, shame, guilt, feel, place, decision

    «Motivation and emotion/Book/2019/Morality and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252701 (bản sửa đổi 2417022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Otomes can also become one of the Five Pillars, who do not need masters to materialise.

    Từ trong câu: materialise, become, five, need, master

    «My-Otome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61303 (bản sửa đổi 9946610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Secondly, well, I can't quite repeat it, but something to the effect that the girl of his dreams wouldn't materialise."

    Từ trong câu: materialise, secondly, well, quite, repeat, something, effect, girl

    Cynthia Stockley, Poppy: The Story of a South African Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The north could show nothing colder, till, all at once, over the hills came colour on a suddenly materialised reef of cloud.

    Từ trong câu: materialise, north, show, nothing, cold, till, once, hill

    H. De Vere Stacpoole, Vanderdecken. Nguồn: Project Gutenberg #54473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are not these means the most efficacious that can be imagined in order to materialise religion, and to subjugate it entirely to the senses?

    Từ trong câu: materialise, mean, imagine, order, religion, entirely, sense

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would build up a delightful wardrobe in the air, entering into as many details of her airy outfit as though it could be instantly materialised.

    Từ trong câu: materialise, build, up, delightful, wardrobe, air, enter, many

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otomes can only materialise when their master kisses their earring.

    Từ trong câu: earring, materialise, master, kiss

    «My-Otome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61303 (bản sửa đổi 9946610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialise trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ materialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialise: Câu phủ định (21 câu), can và could (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.