Câu tiếng Anh có từ “materialise”
46 câu thật có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialise nghĩa là hiện thực hóa. materialise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being; become reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The north could show nothing colder, till, all at once, over the hills came colour on a suddenly materialised reef of cloud.
Từ trong câu: materialise, north, show, nothing, cold, till, once, hill
H. De Vere Stacpoole, Vanderdecken. Nguồn: Project Gutenberg #54473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it were not for the protection Great Britain affords Australia there would be very little to stop either yellow Power from materialising its envy.
Từ trong câu: materialise, protection, great, afford, little, stop, either, yellow
Montague Grover, The awful Australian. Nguồn: Project Gutenberg #37022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our religion has materialised itself in the fact, in the supposed fact; it has attached its emotion to the fact, and now the fact is failing it.
Từ trong câu: materialise, religion, itself, fact, suppose, attach, emotion, now
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialise trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialise: Câu phủ định (21 câu), can và could (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.