Câu tiếng Anh có từ “materialise”
46 câu thật có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialise nghĩa là hiện thực hóa. materialise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being; become reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Reinforcements had been expected, but they did not materialise to an appreciable extent.
Từ trong câu: materialise, reinforcement, expect, extent
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consequence had been that that night had been one of nervous expectation of an attack which did not materialise.
Từ trong câu: materialise, consequence, night, nervous, expectation, attack
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They chatted of parties already past, where he had failed to materialise, and of parties to come, where she hoped he would appear.
Từ trong câu: materialise, chat, party, already, past, fail, come, hope
Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She almost fled, as if she had seen a snake, every facet of her memory causing the touch of his hot warm hand to materialise.
Từ trong câu: materialise, almost, flee, see, snake, every, facet, memory
Walter Lionel George, A Bed of Roses. Nguồn: Project Gutenberg #33538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialise trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ materialise hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialise: Câu phủ định (21 câu), can và could (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.