Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manoeuvre”

113 câu thật có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manoeuvre nghĩa là điều động. manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manoeuvre

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This morning the manoeuvre was effected in good order, the enemy following us through Grierson and capturing one hundred prisoners.

    Từ trong câu: manoeuvre, morning, effect, good, order, enemy, follow, capture

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 22 Juvenilia and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #31291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a variety of manoeuvres, the enemy crossed the Schuylkill below our army, and marching to Philadelphia, have possessed themselves of that city.

    Từ trong câu: manoeuvre, variety, enemy, cross, below, army, march, possess

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question seems to be answered, unless the plates are made twenty inches thick, and that is impossible on a vessel to be manoeuvred.

    Từ trong câu: manoeuvre, question, seem, answer, unless, plate, make, twenty

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the hills above Lay is the great drill-ground of Coblence; here the large body of forces collected in Ehrenbreitstein and Coblence are manoeuvred.

    Từ trong câu: manoeuvre, hill, above, lay, great, drill, ground, large

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When as a young man I first came to town she adopted me, mothered me socially, and manoeuvred for my success.

    Từ trong câu: socially, manoeuvre, young, man, first, come, town, adopt

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng manoeuvre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilful manoeuvre55 lần
adroit manoeuvre15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manoeuvre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manoeuvre trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manoeuvre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manoeuvre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manoeuvre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manoeuvre: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.