Câu tiếng Anh có từ “manoeuvre”
113 câu thật có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manoeuvre nghĩa là điều động. manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manoeuvre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here he manoeuvred to give the impression that we were going to attack the left flank of Lee's army.
Từ trong câu: manoeuvre, give, impression, go, attack, leave, army
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Part 5.. Nguồn: Project Gutenberg #5864. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though he understood the nature of deception and manoeuvre, one of his greatest successes was knowing how to manage an army.
Từ trong câu: manoeuvre, though, understand, nature, great, success, know, manage
«Introduction to Strategic Studies/What Is Strategy? Why Study Strategy?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7814 (bản sửa đổi 2447090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then came another pause, and again I repeated my manoeuvre, and to my delight perceived that our fellows were advancing at quick march.
Từ trong câu: manoeuvre, come, another, pause, again, repeat, delight, perceive
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great autumnal military manoeuvres were in progress, and a merry party, including a number of ladies, were riding home from the mimic battlefield.
Từ trong câu: manoeuvre, battlefield, mimic, great, military, progress, merry, party
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I noticed from the movements of the crew of the brig that they were getting ready for some manoeuvre, and reported to the captain.
Từ trong câu: crew, manoeuvre, captain, movement, notice, get, ready, report
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manoeuvre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skilful manoeuvre | 55 lần |
| adroit manoeuvre | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manoeuvre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manoeuvre trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manoeuvre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manoeuvre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manoeuvre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manoeuvre: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.