Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manoeuvre”

113 câu thật có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manoeuvre nghĩa là điều động. manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manoeuvre

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Mr. Garden: But the A.L.P. would have manoeuvred the votes on the Labor Council.

    Từ trong câu: manoeuvre, mr, garden, vote, labor, council

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What an admirable manoeuvre it would be to make a wife dance, and to feed her on vegetables!

    Từ trong câu: manoeuvre, admirable, make, wife, dance, feed, vegetable

    Honoré de Balzac, The Physiology of Marriage, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #16205. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A single man would spring forward for a few seconds, at intervals, to execute the most necessary manoeuvre.

    Từ trong câu: manoeuvre, single, man, spring, forward, second, interval, execute

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would negate the static defences of the trench and machine gun and restore the strategic principles of manoeuvre and offense.

    Nó sẽ vô hiệu hóa khả năng phòng thủ tĩnh của chiến hào và súng máy, đồng thời khôi phục các nguyên tắc chiến lược về cơ động và tấn công.

    Từ trong câu: manoeuvre, strategic, static, restore, defence, machine, gun, principle

    «International Relations/Military Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29347 (bản sửa đổi 4240005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But for that, Con would have manoeuvred against his wife to send him downstairs at the lady's heels.

    Từ trong câu: con, manoeuvre, wife, send, downstairs, heel

    George Meredith, Celt and Saxon: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng manoeuvre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilful manoeuvre55 lần
adroit manoeuvre15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manoeuvre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manoeuvre trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manoeuvre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manoeuvre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manoeuvre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manoeuvre: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.