Câu tiếng Anh có từ “manoeuvre”
113 câu thật có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manoeuvre nghĩa là điều động. manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manoeuvre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Skilled manoeuvres will be required just to stay in the game.
Từ trong câu: manoeuvre, skill, require, stay, game
«Four-Player Chess/Common openings/1. h3/1...d6/1...h12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404214 (bản sửa đổi 3508580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will, of course, appreciate that the unfinished sentences not only save time, but also make the manoeuvring very much more natural.
Từ trong câu: manoeuvre, course, appreciate, sentence, save, time, make, much
A. A. Milne, The sunny side. Nguồn: Project Gutenberg #13441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will find a powerful enemy in the Minister of the Indies, whose nephew is obliged by this manoeuvre to embark in a merchant-man.
Từ trong câu: embark, manoeuvre, nephew, find, powerful, enemy, minister, oblige
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joint action in manoeuvre will be valueless unless it is used to familiarise each service with the work of the other as it will be in the actual fighting of the time.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, joint, action, manoeuvre, unless, use, service
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manoeuvre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skilful manoeuvre | 55 lần |
| adroit manoeuvre | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manoeuvre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manoeuvre trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manoeuvre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manoeuvre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manoeuvre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manoeuvre: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.