Câu tiếng Anh có từ “manoeuvre”
113 câu thật có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manoeuvre nghĩa là điều động. manoeuvre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manoeuvre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Workers function better when they have been given a margin of manoeuvre that is well defined.
Từ trong câu: manoeuvre, worker, function, better, give, margin, well, define
«Introduction to Strategic Studies/What Is Strategy? Why Study Strategy?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7814 (bản sửa đổi 2447090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After a variety of manoeuvres, the enemy crossed the Schuylkill below our army, and marching to Philadelphia, have possessed themselves of that city.
Từ trong câu: manoeuvre, variety, enemy, cross, below, army, march, possess
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sound she made was unmistakable in meaning, though it was impossible to be written down; and I at once executed the manoeuvre I have recommended.
Từ trong câu: manoeuvre, execute, sound, make, unmistakable, mean, though, impossible
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I have long thought Mr. Bertram one of the worst subjects to work on, in any little manoeuvre against common sense, that a woman could be plagued with.
Từ trong câu: manoeuvre, long, think, mr, bad, subject, work, little
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it has been revitalised with lines ranging from positional manoeuvring to aggressive and tactical: today it is the main line in tournament chess.
Từ trong câu: tactical, however, line, range, manoeuvre, aggressive, today, main
«Chess Opening Theory/1. e4/1...c6/2. d4/2...d5/3. e5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38721 (bản sửa đổi 4655309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manoeuvre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skilful manoeuvre | 55 lần |
| adroit manoeuvre | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manoeuvre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manoeuvre trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ manoeuvre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manoeuvre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manoeuvre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manoeuvre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manoeuvre: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.