Câu tiếng Anh có từ “magnanimity”
93 câu thật có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimity nghĩa là sự cao thượng. magnanimity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Who would believe such a thing where there was always so much magnanimity?
Từ trong câu: magnanimity, believe, thing, always, much
Filson Young, Christopher Columbus and the New World of His Discovery: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These people, for whom in your terrible magnanimity, I feel that you would sacrifice even me, to-morrow would turn and rend you!"
Từ trong câu: magnanimity, people, terrible, feel, sacrifice, even, turn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At that moment, to an impartial observer, Mr Verloc would have appeared more than human in his magnanimity.
Từ trong câu: observer, magnanimity, impartial, moment, mr, appear, human
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a conviction that sooner or later the magnanimity which she persisted in reckoning as a chief ingredient of Clare’s character would lead him to rejoin her.
Từ trong câu: ingredient, magnanimity, chief, rejoin, conviction, soon, late, reckon
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She would need all her magnanimity for her own trial, and it seemed gross to make further demands upon it on Roderick’s behalf.
Từ trong câu: trial, behalf, gross, magnanimity, need, seem, make, further
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, he didn't insist upon it, anyway," said Lapham, who must have obscurely expected that Corey would recognise his own magnanimity by repeating his offer.
Từ trong câu: recognize, obscurely, repeat, recognise, magnanimity, well, insist, anyway
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimity: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.