Câu tiếng Anh có từ “magnanimity”
93 câu thật có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimity nghĩa là sự cao thượng. magnanimity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That sounds as if I had been labouring the whole time only to exhibit a fine trait of magnanimity.
Từ trong câu: magnanimity, trait, labor, exhibit, sound, whole, time, fine
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She also discovered what Amy had done about the things in the morning, and considered her a model of magnanimity.
Từ trong câu: magnanimity, discover, thing, morning, consider, model
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mean jealousy of his father had caused him to be untutored; but he was one of those beings, who by nature inherit magnanimity refinement, and generosity.
Từ trong câu: magnanimity, inherit, mean, father, cause, be, nature, generosity
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When at last he spoke, it was with a glance of conscious magnanimity toward the lady who had consented to be his wife.
Từ trong câu: conscious, magnanimity, toward, wife, last, speak, glance, lady
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By his valour, and wisdom, and magnanimity he thought that the republic had been saved.
Từ trong câu: save, thought, magnanimity, wisdom, republic, think
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimity: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.